Bản dịch của từ 摘钞 trong tiếng Việt
摘钞
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhāi | ㄓㄞ | zh | ai | thanh ngang |
摘钞 (Động từ)
【zhāi chāo】
01
Chắp nhặt, chọn lọc sao chép (ghi chép tóm tắt những đoạn ý chính từ sách/bài viết)
2.择要抄录。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chép lại; sao lại (ghi chép những câu, đoạn, ý chính từ văn bản khác) — tương tự chữ Hán Việt “摘抄”
1.亦作“摘抄”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摘钞
zhāi
摘
chāo
钞
Các từ liên quan
摘不开
摘伏
摘借
摘僻
摘印
钞关
钞写
- Bính âm:
- 【zhāi】【ㄓㄞ】【TRÍCH】
- Các biến thể:
- 啇, 擿, 𠞶, 𢴨, 𢸈, 𢸑
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,啇
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
侧
齐
斎
粂
捚
擿
側
斋
夈
齋
齊
亝
攧
㩦
揠
㧮
㩏
抯
捻
挦
抲
掺
㨥
搩
摮
榺
箇
膅
㯈
潊
滽
骶
㹄
踍
睴
薖
摘要
采摘
摘下
摘掉
文摘
摘录
摘抄
摘译
指摘
摘花
