Bản dịch của từ 摚 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chēng

ㄔㄥˉN/AN/AN/A

(Động từ)

chēng
01

Cùng nghĩa với “chèn”, dùng để chống đỡ, nâng đỡ (như chống tủ, chống cửa). Ví dụ: dùng tay “chèn” để giữ cửa không đóng lại.

同“撑”,支撑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chạm vào; va chạm nhẹ (như cọ xát, va đụng). Ví dụ: “(Hổ) nếu dựa vào móng vuốt sắc bén, chắc chắn sẽ va chạm mạnh.”

触;撞:“(虎)若恃爪牙之利,必昏黑~突。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

摚
Bính âm:
【chēng】【ㄔㄥˉ】【XƯNG】
Các biến thể:
𢻒, 撑
Hình thái radical:
⿰,扌,堂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丨丶丿丶乚丨乚一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép