Bản dịch của từ 摚 trong tiếng Việt
摚
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chēng | ㄔㄥˉ | N/A | N/A | N/A |
摚 (Động từ)
【chēng】
01
Cùng nghĩa với “chèn”, dùng để chống đỡ, nâng đỡ (như chống tủ, chống cửa). Ví dụ: dùng tay “chèn” để giữ cửa không đóng lại.
同“撑”,支撑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chạm vào; va chạm nhẹ (như cọ xát, va đụng). Ví dụ: “(Hổ) nếu dựa vào móng vuốt sắc bén, chắc chắn sẽ va chạm mạnh.”
触;撞:“(虎)若恃爪牙之利,必昏黑~突。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
