Bản dịch của từ 摧弦 trong tiếng Việt
摧弦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuī | ㄘㄨㄟ | c | ui | thanh ngang |
摧弦 (Danh từ)
【cuī xián】
01
Hủy bỏ dây đàn, thể hiện nỗi tiếc thương cho người tri âm đã mất
相传古代锺子期听俞伯牙弹琴﹐能从琴音里得知伯牙心中想的是高山或是流水。子期死后﹐伯牙绝去琴弦﹐不再弹琴。事见《吕氏春秋.本味》﹑《列子.汤问》。因以“摧弦”为悼念知音的典故。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摧弦
cuī
摧
xián
弦
Các từ liên quan
摧伏
摧伤
摧兀
摧决
弦上箭
弦乐
弦乐器
弦刃
弦切角
- Bính âm:
- 【cuī】【ㄘㄨㄟ】【TỒI】
- Các biến thể:
- 莝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,崔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榱
槯
漼
崔
催
墔
鏙
凗
磪
縗
脺
衰
捰
㧤
推
捇
拋
抅
據
搵
拒
扼
掉
抶
緕
歋
䍶
㗨
㵅
㢔
酾
骡
䗄
㣄
㵆
蜱
摧毁
摧残
摧折
崩摧
悲摧
无坚不摧
坚不可摧
摧枯拉朽
地崩山摧
兰摧玉折
