Bản dịch của từ 摯 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

zhì
01

Cùng nghĩa với chữ (trì) dùng làm lễ vật; cũng giống chữ (chí) nghĩa hung dữ, dữ tợn.

同“贄”,贄見。同“鷙”,兇猛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với chữ , chỉ sự hung dữ, dữ tợn.

同“鷙”,兇猛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thân thiết, chân thành như bạn chí cốt; ví dụ: bạn chí thân, chân thành tận tâm, tình yêu chân thành (giúp nhớ chữ này gắn với sự chân thành và thân mật).

親密,誠懇:~友。~切。~誠。~愛。真~。攫取:狼~虎攫。同“贄”,贄見。同“鷙”,兇猛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nắm bắt, giật lấy như sói giữ mồi; ví dụ: sói chí hổ chí giật mồi (gợi hình ảnh săn mồi hung dữ).

攫取:狼~虎攫。同“贄”,贄見。同“鷙”,兇猛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

摯
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
Các biến thể:
挚, 𢴷
Hình thái radical:
⿱,執,手
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶ノ一一丨ノフ丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép