ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
摱
Bảng phân tích âm vị 摱
Màn
Mần; như 'mần mò; mần việc; tần mần' mượn; như 'vay mượn; mượn tiền'; màn
用于形容一种遮挡或分隔的物体,通常是用布料或其他材料制成的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép