Bản dịch của từ 摸 trong tiếng Việt
摸
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mó | ㄇㄛ | m | o | thanh ngang |
摸 (Động từ)
【mó】
01
Làm mò; tìm ra; lần mò ra (thử làm gì)
试着了解; 试着做
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mò mẫm; lần mò
在黑暗中行动; 在认不清的道路上行走
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Mò; lần mò; tìm kiếm
用手探取
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Mó; sờ; sờ mó; chạm; mân mê; xoa
用手接触一下 (物体) 或接触后轻轻移动
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
摸 (Động từ)
【mó】
01
Bắt chước; sao chép
复制;模仿
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【mó】【ㄇㄛ, ㄇㄛˊ】【MÔ】
- Các biến thể:
- 摹
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,莫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨丨丨フ一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嚤
捛
挳
摜
拥
抒
㩴
㧧
㧴
搠
搢
搙
揜
䩓
愈
殜
勢
傻
𠍓
煶
賈
䛚
塰
蛺
辔
摸鱼
抚摸
摸索
触摸
捉摸
摸脉
摸底
摸头
偷摸
摸黑
摸棱
