Bản dịch của từ 摸金校尉 trong tiếng Việt

摸金校尉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛmothanh ngang

摸金校尉 (Tính từ)

mō jīn xiào wèi
01

Kẻ cướp; Mô Kim Hiệu Úy

摸金校尉是中国古代的一种职业,主要负责盗墓和寻找金银财宝的工作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摸金校尉

jīn

xiào

wèi

Các từ liên quan

摸不着
摸不着头脑
摸不着边
摸哨
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
尉他
尉佗
尉候
尉劳
摸
Bính âm:
【mó】【ㄇㄛ, ㄇㄛˊ】【MÔ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,莫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丨丨フ一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép