Bản dịch của từ 摹姑 trong tiếng Việt
摹姑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mó | ㄇㄛˊ | m | o | thanh sắc |
摹姑 (Danh từ)
【mó gū】
01
Chứng bệnh ở trẻ em: trẻ ốm yếu suy nhược (một tên cổ chỉ tình trạng gầy ốm của trẻ nhỏ)
小儿羸病。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摹姑
mó
摹
gū
姑
Các từ liên quan
摹临
摹习
摹仿
摹儗
摹写
姑丈
姑且
姑余
姑公
姑嘬
- Bính âm:
- 【mó】【ㄇㄛˊ】【MÔ】
- Các biến thể:
- 撫, 模, 𢸆, 摸
- Hình thái radical:
- ⿱,莫,手
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一一一ノ丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䭩
魹
馍
謩
䃺
谟
戂
髍
藦
嬷
饃
擵
手
摮
掌
擘
擎
摰
擥
挐
拏
㧭
撆
摯
䭼
綱
摿
蔎
䈁
塷
𠚚
䙆
䁟
犕
禠
瘌
临摹
描摹
摹本
摹仿
摹拟
摹写
摹画
摹绘
指摹
摹刻
