Bản dịch của từ 摹打 trong tiếng Việt
摹打
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mó | ㄇㄛˊ | m | o | thanh sắc |
摹打 (Động từ)
【mó dǎ】
01
Dùng giấy trải lên chữ khắc trên kim thạch (đồ đá, đồ kim loại), trải chiếu hoặc nỉ rồi dùng búa gõ, sau đó dùng bông hoặc vải nhúng mực in ra chữ hoặc hoa văn (kỹ thuật lấy bản chép lại chữ khắc)
谓以纸覆于金石器物的铭刻上,铺毡捶击,然后用绵包醮墨,打印出铭刻的文字或图画。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摹打
mó
摹
dǎ
打
Các từ liên quan
摹临
摹习
摹仿
摹儗
摹写
打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
- Bính âm:
- 【mó】【ㄇㄛˊ】【MÔ】
- Các biến thể:
- 撫, 模, 𢸆, 摸
- Hình thái radical:
- ⿱,莫,手
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一一一ノ丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䭩
魹
馍
謩
䃺
谟
戂
髍
藦
嬷
饃
擵
手
摮
掌
擘
擎
摰
擥
挐
拏
㧭
撆
摯
䭼
綱
摿
蔎
䈁
塷
𠚚
䙆
䁟
犕
禠
瘌
临摹
描摹
摹本
摹仿
摹拟
摹写
摹画
摹绘
指摹
摹刻
