Bản dịch của từ 摺 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhé

ㄓㄜˊN/AN/AN/A

(Động từ)

zhé
01

Gấp lại, xếp chồng lên nhau (như gấp quạt, gấp thước)

叠:~叠。~扇。~尺。~刀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quyển sách nhỏ được gấp bằng giấy (như tập giấy gấp)

用纸叠起来的册子:~子。存~。奏~。手~。

Ví dụ
摺
Bính âm:
【zhé】【ㄓㄜˊ】【CHIẾT】
Các biến thể:
拉, 折
Hình thái radical:
⿰,⺘,習
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丶一フ丶一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép