Bản dịch của từ 摽梅 trong tiếng Việt
摽梅
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biāo | ㄅㄧㄠ | b | iao | thanh ngang |
Biào | ㄅㄧㄠˋ | b | iao | thanh huyền |
摽梅 (Động từ)
【biāo méi】
01
Quả mơ đã chín và rụng; chỉ việc con gái đến tuổi kết hôn.
《诗.召南.摽有梅》:“摽有梅﹐其实七兮;求我庶士﹐迨其吉兮。”有﹐助词。摽梅﹐谓梅子成熟而落下。后以“摽梅”比喻女子已到结婚年龄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摽梅
biāo
摽
méi
梅
Các từ liên quan
摽举
摽冠
摽劲儿
摽卖
摽季
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
- Bính âm:
- 【biāo】【ㄅㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 拋, 𢶏, 𢸂, 𢹰, 𢿏
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,票
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䞄
㧼
俵
鳔
飇
飚
鏢
颷
臕
檦
贆
飙
謤
墂
髟
飆
捺
搣
撧
擼
扝
摪
摸
据
㨐
擅
㩝
㨁
漑
㨱
䃍
䗈
𠎊
遬
㗧
䪸
蜱
䙉
魡
㣰
摽榜
