◎ Giống chữ “击” trong tiếng Nhật, nghĩa là đánh, đập, tấn công (nhớ như tiếng Việt “kích” – kích thích, kích động, liên quan đến hành động tác động mạnh).
◎ 同“击”(日本汉字)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
Các biến thể:
擊
Hình thái radical:
⿱,軗,手
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
手
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚一一一丨丿乚乚丶丿一一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép