Bản dịch của từ 撅竖小人 trong tiếng Việt

撅竖小人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juē

ㄐㄩㄝjuethanh ngang

撅竖小人 (Danh từ)

juē shù xiǎo rén
01

Kẻ tiểu nhân, đê tiện, xấu xa; thường dùng để chỉ người có tính cách hèn hạ, xấu tính.

撅竖:卑鄙,恶劣。对卑劣小人的蔑称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 撅竖小人

juē

shù

xiǎo

rén

Các từ liên quan

撅丁
撅嘴
撅坑堑
撅坑撅堑
撅天扑地
竖义
竖井
竖亥
竖人
竖儒
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
撅
Bính âm:
【juē】【ㄐㄩㄝ】【QUYẾT】
Các biến thể:
掘, 噘
Hình thái radical:
⿰,⺘,厥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ丶ノ一フ丨ノノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép