Cùng nghĩa với chữ “撇” (piě) – nghĩa là quẹo, gạt sang một bên, như khi lau nước mắt (như câu thơ: “Không ai không buồn bã, khóc rưng rưng, gạt nước mắt lau lệ.”)
同“撇”。漢王襃《洞簫賦》:“莫不愴然累欷,撆涕抆淚。”
Ví dụ
Bính âm:
【piē】【ㄆㄧㄝ】【PIỆT】
Các biến thể:
撇
Hình thái radical:
⿱,敝,手
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
手
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丨乚丨丿丶丿一丿丶丿一一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép