Bản dịch của từ 撏 trong tiếng Việt
撏
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
撏 (Động từ)
【xián】
01
Kéo, giật mạnh như khi nhổ lông gà hay giật bông bông (nhớ câu: “撏雞毛” – giật lông gà)
拉扯;拔取。如:撏雞毛;撏綿扯絮。唐·賈島《原居即事言懷贈孫員外》:“鑷撏白髮斷,兵阻尺書傳。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chọn lấy, trích ra từng phần như khi thu thập hay ghi chép (như “撏補成章” – chọn từng mảnh ghép thành chương)
摘取;摘錄。明·陶宗儀《輟耕錄》卷十八:“古畫東移西掇,撏補成章。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HIỂN】
- Các biến thể:
- 挦, 探, 𢸧, 𢸱, 𧅩
- Hình thái radical:
- ⿰,扌,尋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一乚一乚一一一丨一丨乚一一乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衘
弦
䶠
澖
羬
贤
盷
䲗
嫻
臤
啣
㯗
提
攠
揘
扶
㧪
抵
㨨
㨙
摗
㩘
㨀
捐
噔
緣
墧
鹡
膔
憢
嬉
𠏸
糅
銹
覩
躼
