Bản dịch của từ 撒 trong tiếng Việt
撒
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sǎ | ㄙㄚ | s | a | thanh ngang |
撒 (Động từ)
【sǎ】
01
Vung; tung; rắc; vẩy; rải; vảy
放出;张开
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Làm càn; làm bừa; ăn vạ; làm nũng
尽力使出;表现出
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tiểu tiện; đại tiện; bài tiết
排泄;泄出
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
撒 (Động từ)
【sǎ】
01
Rắc; giao; vẩy
把颗粒状的东西分散着扔出去;散布 (东西)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vãi; rơi; đổ; rải
散落;洒
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
撒 (Danh từ)
【sǎ】
01
Họ Táp
(Sǎ) 姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【sǎ】【ㄙㄚ, ㄙㄚˇ】【TÁT, TÁP】
- Các biến thể:
- 𢴻
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,散
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
仨
攃
潵
訯
靸
洒
㒎
纚
灑
鞈
䊛
躠
拣
拄
掖
挽
抝
抓
搓
挅
捋
摟
抴
抈
䎿
龽
澅
銻
䅸
㠆
樀
㯒
觮
儋
磊
䊖
撒娇
撒谎
撒野
撒尿
撒气
撒赖
撒泼
撒手
弥撒
撒腿
播撒
凯撒
撒播
撒米
撒哈拉
撒狗粮
凯撒酱
西撒哈拉
