Bản dịch của từ 撒但 trong tiếng Việt

撒但

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄚˇsathanh hỏi

撒但 (Danh từ)

sā dàn
01

Sa-tan; ác quỷ trong đạo Kitô, kẻ phản nghịch Chúa và cám dỗ con người (từ phiên âm tiếng Anh 'Satan').

基督教中称魔鬼为「撒但」,原指反抗上帝而诱人犯罪的恶魔,他是善的仇敌,是上帝和人类的敌对者。为英语satan 的音译。亦译作「撒旦」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 撒但

dàn

撒
Bính âm:
【sǎ】【ㄙㄚˇ, ㄙㄚ】【TÁP, TÁT】
Các biến thể:
𢴻
Hình thái radical:
⿰,⺘,散
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép