Bản dịch của từ 撒和 trong tiếng Việt

撒和

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄚsathanh ngang

撒和 (Động từ)

sā hé
01

Rải, rắc; vung vãi (hàng hóa, đồ vật) — vốn có các dạng khác là “撒货/撒活

1.亦作“撒货”。亦作“撒活”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mông Cổ ngữ: “撒花的说法引申为以饮食款待客人或喂牲畜如喂驴马)——即用食物招待馈赠或饲喂

2.蒙古语。即撒花。多引申指以饮食款客或喂饲驴马。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nghỉ ngơi, hoà hoãn; tạm dừng tranh cãi hoặc giảng hoà (tạm thời thôi căng thẳng)

3.指休息或调停。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 撒和

Các từ liên quan

撒丁岛
撒丫子
撒乖
撒决
撒刁
和一
和上
和丘
和丸
和义
撒
Bính âm:
【sǎ】【ㄙㄚ, ㄙㄚˇ】【TÁT, TÁP】
Các biến thể:
𢴻
Hình thái radical:
⿰,⺘,散
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép