Bản dịch của từ 撒村发野 trong tiếng Việt

撒村发野

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄚˇsathanh hỏi

撒村发野 (Động từ)

sā cūn fā yě
01

La hét, chửi bới thô tục, lăng mạ um sùm trước mọi người (thường mang tính xúc phạm, mất trật tự)

撒村:说粗野话;发野:撒野。指用粗鲁下流话当众谩骂、撒野。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 撒村发野

cūn

Các từ liên quan

撒丁岛
撒丫子
撒乖
撒决
撒刁
村上
村书
发丧
野丈人
野三坡
野乘
野事
撒
Bính âm:
【sǎ】【ㄙㄚˇ, ㄙㄚ】【TÁP, TÁT】
Các biến thể:
𢴻
Hình thái radical:
⿰,⺘,散
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép