Bản dịch của từ 撒盐 trong tiếng Việt

撒盐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄚˇsathanh hỏi

撒盐 (Động từ)

sā yán
01

Rải muối (dùng làm hình ảnh so sánh: ví với tuyết rơi như 'rải muối' trong không trung)

1.喻降雪。典出南朝宋刘义庆《世说新语.言语》:“谢太傅寒雪日内集,与儿女讲论文义。俄而雪骤,公欣然曰:‘白雪纷纷何所似?’兄子胡儿曰:‘撒盐空中差可拟。’兄女曰:‘未若柳絮因风起。’公大笑乐。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rải/đưa rắc (muối, bụi, vật nhẹ) bay lả tả như bông liễu; nghĩa bóng: như rải, như bay (ví von)

2.喻飘柳絮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 撒盐

yán

Các từ liên quan

撒丁岛
撒丫子
撒乖
撒决
撒刁
盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
撒
Bính âm:
【sǎ】【ㄙㄚˇ, ㄙㄚ】【TÁP, TÁT】
Các biến thể:
𢴻
Hình thái radical:
⿰,⺘,散
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép