Bản dịch của từ 撒谷豆 trong tiếng Việt

撒谷豆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄚsathanh ngang

撒谷豆 (Danh từ)

sā gǔ dòu
01

Một nghi lễ cưới truyền thống xưa: khi cô dâu xuống xe, người cầm đấu rải gạo, đậu, tiền, quả, cỏ... và niệm chú trước cổng nhà để trừ tà, gọi là “rải gạo và đậu” (phong tục xuất phát thời Hán).

旧时婚俗。新妇下车﹐有阴阳人持斗﹐内盛谷﹑豆﹑钱﹑果﹑草节等物﹐口念咒语﹐望门而撒﹐以破煞神﹐谓之“撒谷豆”或“撒豆谷”。此俗相传始于汉翼奉。参阅宋高承《事物纪原.吉凶典制.撒豆谷》﹐宋孟元老《东京梦华录.娶妇》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 撒谷豆

dòu

Các từ liên quan

撒丁岛
撒丫子
撒乖
撒决
撒刁
谷产
谷人
谷仓
谷仙
豆乳
撒
Bính âm:
【sǎ】【ㄙㄚ, ㄙㄚˇ】【TÁT, TÁP】
Các biến thể:
𢴻
Hình thái radical:
⿰,⺘,散
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép