Bản dịch của từ 撓 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Náo

ㄋㄠˊN/AN/AN/A

(Động từ)

náo
01

Khuấy động, làm nước đục (như cá quậy nước làm đục nước)

攪,攪動:“使水濁者,魚~之”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Làm rối loạn, gây phiền nhiễu, cản trở

擾亂,阻止:~亂。阻~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bẻ cong, uốn cong (ẩn dụ cho sự khuất phục)

彎曲(喻屈服):~曲(qū)。~折。~志(屈節從人)。百折不~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cào, gãi nhẹ (như gãi ngứa)

搔,輕輕抓:~癢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

撓
Bính âm:
【náo】【ㄋㄠˊ】【NÀO】
Các biến thể:
挠, 摎, 𢪼, 繞
Hình thái radical:
⿰,⺘,堯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨一一丨一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép