Bản dịch của từ 撝 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

(Động từ)

huī
01

Nứt, tách ra như vỏ trái cây khô nứt nẻ

裂开

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ huy, điều khiển (như chỉ huy quân đội)

指挥。后作“挥”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ hành động điều khiển quân đội (chỉ huy quân đội)

又如:挥军(指挥军队)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Vung vẩy, lắc lư như vẫy tay

挥动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Ví dụ như: vung giáo làm mặt trời quay ngược, dùng để ca ngợi sự kiên cường, dũng cảm vượt qua khó khăn

又如:撝戈反日(执戈挥动,使太阳为之反行。后用以赞扬坚强勇敢的战士能排除万难,扭转乾坤,转败为胜);撝叱(挥斥);撝呵(挥斥)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

撝
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUĪ】
Các biến thể:
㧑, 揮
Hình thái radical:
⿰,扌,為
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丶丿乚乚乚丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép