Bản dịch của từ 撤茶 trong tiếng Việt

撤茶

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chè

ㄔㄜˋchethanh huyền

撤茶 (Động từ)

chè chá
01

Hành động đuổi khách, biểu hiện mời khách ra về sau khi đã tiếp đãi.

1.逐客的表示。旧时官场﹐客来备茶。主人端茶请饮﹐表示送客﹐客当会意而辞去。“撤茶”则表示逐客。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rót trà; mời trà.

2.讨茶。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 撤茶

chè

chá

Các từ liên quan

撤佃
撤保
撤免
撤兵
撤军
茶上
茶亭
茶仙
茶令
茶仪
撤
Bính âm:
【chè】【ㄔㄜˋ】【TRIỆT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,⿰,育,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一フ丶丨フ一一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép