Bản dịch của từ 撥 trong tiếng Việt
撥

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bō | ㄅㄛ | b | o | thanh ngang |
撥 (Động từ)
Bỏ đi, vứt bỏ (như bạt bỏ, bạt trụy)
廢棄
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Loại bỏ, gạt bỏ (như bạt nhọc, bạt rườm rà)
排除
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Va chạm, đụng (như bạt giáp, bạt mũ)
碰撞;撞擊
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Hình thanh. Từ chữ 手, âm phát ra. Nghĩa gốc: quản lý, điều hành)
(形聲。从手,發聲。本義:治理)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quản lý, điều hành công việc (như bạt loạn, bạt phiền)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phân bổ, điều chuyển (như bạt quân, bạt khoản)
調撥
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đứt, gãy (như bạt cành, bạt lá)
斷絕,折
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quay lại, xoay chuyển (như bạt chuyển, bạt hướng)
掉轉。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chọc, gạt, tách ra (như bạt mành, bạt gió)
撥動東西;分開;撥開
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Gảy đàn, búng dây (như bạt dây đàn)
彈撥
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【bō】【ㄅㄛ】【BẠT】
- Các biến thể:
- 拨
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,發
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶ノノ丶フ一フノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
