Bản dịch của từ 撥 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄛbothanh ngang

(Động từ)

01

Bỏ đi, vứt bỏ (như bạt bỏ, bạt trụy)

廢棄

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Loại bỏ, gạt bỏ (như bạt nhọc, bạt rườm rà)

排除

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Va chạm, đụng (như bạt giáp, bạt mũ)

碰撞;撞擊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

(Hình thanh. Từ chữ , âm phát ra. Nghĩa gốc: quản lý, điều hành)

(形聲。从手,發聲。本義:治理)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Quản lý, điều hành công việc (như bạt loạn, bạt phiền)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Phân bổ, điều chuyển (như bạt quân, bạt khoản)

調撥

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Đứt, gãy (như bạt cành, bạt lá)

斷絕,折

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Quay lại, xoay chuyển (như bạt chuyển, bạt hướng)

掉轉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Chọc, gạt, tách ra (như bạt mành, bạt gió)

撥動東西;分開;撥開

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Gảy đàn, búng dây (như bạt dây đàn)

彈撥

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

撥
Bính âm:
【bō】【ㄅㄛ】【BẠT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,發
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丶ノノ丶フ一フノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép