Bản dịch của từ 撩虎须 trong tiếng Việt

撩虎须

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáo

ㄌㄧㄠˊliaothanh sắc

Liāo

ㄌㄧㄠliaothanh ngang

撩虎须 (Tính từ)

liāo hǔ xū
01

Vuốt râu hùm, nhổ nanh cọp (ám chỉ việc dại dột, chọc tức người có quyền lực); Làm rối tóc hổ; Chọc giận người mạnh mẽ

撩虎须是指去挑衅或激怒那些强大或危险的人。这个成语形象地比喻了在危险的情况下做出冒险的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 撩虎须

liāo

Các từ liên quan

撩丁
撩东札西
撩乱
撩云拨雨
撩人
虎丘
须不
须不是
须丸
须些
须卜
撩
Bính âm:
【liáo】【ㄌㄧㄠˊ】【LIÊU】
Các biến thể:
撈, 𢿞, 𢸘
Hình thái radical:
⿰,⺘,尞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép