ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
撪
Bảng phân tích âm vị 撪
Bèn
Cái cung xe, dùng trong xe ngựa cổ để giữ mái che không rơi xuống (như cái khung đỡ mái xe).
车弓,古代用以支撑车篷。
Hành động bước lên xe, như việc leo lên xe ngựa.
上车撪。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép