Bản dịch của từ 撫 trong tiếng Việt
撫

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
撫 (Động từ)
Vuốt ve, xoa dịu như mẹ vuốt ve con, dễ nhớ như câu 'phủ phàng vuốt ve'
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dùng tay ấn nhẹ, như ấn ngực hay ấn kiếm, dễ liên tưởng đến hành động 'phủ tay xuống'
用手按着
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vỗ nhẹ hoặc vỗ tay, như vỗ tay khen ngợi, dễ nhớ qua hình ảnh vỗ tay an ủi
通“拊”。拍或輕擊
Từ tiếng Việt gần nghĩa
An ủi, dỗ dành, làm dịu lòng người, như cách mẹ an ủi con trẻ
安撫;安慰
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Búng, gảy đàn, như gảy dây đàn tranh, dễ liên tưởng đến việc chơi nhạc cụ
彈撥。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chăm sóc, nuôi dưỡng cho khỏe mạnh, như cha mẹ chăm sóc con cái
照料使健全生長;養育
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Hình thanh. Bộ Thủ, âm vô thanh. Nghĩa gốc: xoa, vuốt ve)
(形聲。从手,無聲。本義:撫摩)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chiếm giữ, sở hữu, như chiếm lĩnh một vùng đất
佔有
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Che phủ, bao phủ, như phủ một tấm chăn lên người
通“幠”(hū)。掩;蓋
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
撫 (Danh từ)
Chức quan, người đứng đầu tỉnh, dễ nhớ như 'phủ' là nơi cai quản
官名。巡撫的簡稱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên một châu xưa ở Trung Quốc, tương đương địa danh lịch sử
古州名。漢豫章郡地,陳置撫州。在今江西省臨川縣治
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
- Các biến thể:
- 摹, 抚, 拊, 捬, 橅, 𢸮, 𢺌, 𢻬, 𢻲, 𨑑
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,無
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ一一丨丨丨丨一丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
