Bản dịch của từ 撫 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˇfuthanh hỏi

(Động từ)

01

Vuốt ve, xoa dịu như mẹ vuốt ve con, dễ nhớ như câu 'phủ phàng vuốt ve'

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng tay ấn nhẹ, như ấn ngực hay ấn kiếm, dễ liên tưởng đến hành động 'phủ tay xuống'

用手按着

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vỗ nhẹ hoặc vỗ tay, như vỗ tay khen ngợi, dễ nhớ qua hình ảnh vỗ tay an ủi

通“拊”。拍或輕擊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

An ủi, dỗ dành, làm dịu lòng người, như cách mẹ an ủi con trẻ

安撫;安慰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Búng, gảy đàn, như gảy dây đàn tranh, dễ liên tưởng đến việc chơi nhạc cụ

彈撥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Chăm sóc, nuôi dưỡng cho khỏe mạnh, như cha mẹ chăm sóc con cái

照料使健全生長;養育

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

(Hình thanh. Bộ Thủ, âm vô thanh. Nghĩa gốc: xoa, vuốt ve)

(形聲。从手,無聲。本義:撫摩)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Chiếm giữ, sở hữu, như chiếm lĩnh một vùng đất

佔有

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Che phủ, bao phủ, như phủ một tấm chăn lên người

通“幠”(hū)。掩;蓋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

01

Chức quan, người đứng đầu tỉnh, dễ nhớ như 'phủ' là nơi cai quản

官名。巡撫的簡稱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một châu xưa ở Trung Quốc, tương đương địa danh lịch sử

古州名。漢豫章郡地,陳置撫州。在今江西省臨川縣治

Ví dụ
撫
Bính âm:
【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
Các biến thể:
摹, 抚, 拊, 捬, 橅, 𢸮, 𢺌, 𢻬, 𢻲, 𨑑
Hình thái radical:
⿰,⺘,無
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一一丨丨丨丨一丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép