Bản dịch của từ 播植 trong tiếng Việt

播植

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄛbothanh ngang

播植 (Động từ)

bō zhí
01

Trồng trọt. § Cũng viết là bá thực 播殖. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Niên quá tứ thập; nãi quy cung dưỡng; giả điền bá thực; dĩ ngu triêu tịch 年過四十; 乃歸供養; 假田播殖; 以娛朝夕 (Trịnh Huyền truyện 鄭玄傳) Tuổi hơn bốn chục; bèn quay về làm ăn; lấy ruộng trồng trọt; vui sống sớm chiều.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 播植

zhí

播
Bính âm:
【bō】【ㄅㄛ】【BÁ】
Các biến thể:
譒, 𠤻, 𢿥, 𥸨, 𨤏
Hình thái radical:
⿰,⺘,番
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép