Bản dịch của từ 播越 trong tiếng Việt

播越

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄛbothanh ngang

播越 (Tính từ)

bō yuè
01

Trôi nổi lưu lạc; lưu vong bất định. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhiên triều đình bá việt; tân hoàn kinh sư; viễn cận ngưỡng vọng; dĩ kí nhất triêu chi an 然朝廷播越; 新還京師; 遠近仰望; 以冀一朝之安 (Đệ thập tứ hồi) Nhưng triều đình xiêu dạt mãi; mới về được kinh đô; xa gần trông mong; ai cũng muốn được yên ổn một chút.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 播越

yuè

播
Bính âm:
【bō】【ㄅㄛ】【BÁ】
Các biến thể:
譒, 𠤻, 𢿥, 𥸨, 𨤏
Hình thái radical:
⿰,⺘,番
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép