Bản dịch của từ 撮 trong tiếng Việt

Chữ sốĐộng từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuǒ

ㄗㄨㄛˇzuothanh hỏi

(Chữ số)

zuǒ
01

Nhúm; túm; nắm; chòm; chùm

(撮儿),用于成丛的毛发

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

zuǒ
01

Hút; chiết; trích; trích dẫn; chọn; chọn lọc; tóm tắt (chỗ quan trọng)

摘取 (要点)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vun; vun đống; đánh đống

用簸箕等把东西聚在一起

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Nhón; nhót; nhúp

用手指捏住细碎的东西拿起来

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tụ họp lại; tập hợp; kết hợp; tụ tập

聚合;聚拢

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Đi ăn (nhà hàng)

去饭馆儿吃饭

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Chữ số)

zuǒ
01

Nhóm; toán (người hoặc sự vật xấu)

借用于极少的坏人或事物

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thước; ml (đơn vị đo thể tích, 1 thước = 1 ml)

容量单位十撮等于一勺现用市撮,一市撮合一毫升

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Nhúm; túm

用于手所撮取的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Từ chỉ nơi chốn)

zuǒ
01

Đọc là [cuò]

Ví dụ
撮
Bính âm:
【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ, ㄘㄨㄛ】【TOÁT】
Các biến thể:
最, 𢲻, 𤑧, 𩯉
Hình thái radical:
⿰,⺘,最
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一一丨丨一一一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép