Bản dịch của từ 撮 trong tiếng Việt
撮

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuǒ | ㄗㄨㄛˇ | z | uo | thanh hỏi |
撮 (Chữ số)
Nhúm; túm; nắm; chòm; chùm
(撮儿),用于成丛的毛发
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
撮 (Động từ)
Hút; chiết; trích; trích dẫn; chọn; chọn lọc; tóm tắt (chỗ quan trọng)
摘取 (要点)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vun; vun đống; đánh đống
用簸箕等把东西聚在一起
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhón; nhót; nhúp
用手指捏住细碎的东西拿起来
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tụ họp lại; tập hợp; kết hợp; tụ tập
聚合;聚拢
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đi ăn (nhà hàng)
去饭馆儿吃饭
Từ tiếng Việt gần nghĩa
撮 (Chữ số)
Nhóm; toán (người hoặc sự vật xấu)
借用于极少的坏人或事物
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thước; ml (đơn vị đo thể tích, 1 thước = 1 ml)
容量单位十撮等于一勺现用市撮,一市撮合一毫升
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhúm; túm
用于手所撮取的东西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
撮 (Từ chỉ nơi chốn)
Đọc là [cuò]
- Bính âm:
- 【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ, ㄘㄨㄛ】【TOÁT】
- Các biến thể:
- 最, 𢲻, 𤑧, 𩯉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,最
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一一丨丨一一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
