Bản dịch của từ 撮口 trong tiếng Việt
撮口
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuǒ | ㄗㄨㄛˇ | z | uo | thanh hỏi |
撮口 (Danh từ)
【cuō kǒu】
01
(Y học) Môi co lại thành hình nhúm khiến không thể hút được sữa; nó cũng đề cập đến việc sử dụng môi để biến miệng thành hình tròn (chẳng hạn như bĩu môi). Nó thường được dùng làm tên cho các bệnh, chẳng hạn như gió rốn và co giật gặp ở trẻ sơ sinh.
即撮口呼。聚口使成圆形。犹言弄唇吻。中医学病症名。指口唇收缩撮起不能吮乳。多出现于初生小儿所患的脐风惊风等病。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 撮口
cuō
撮
kǒu
口
- Bính âm:
- 【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ, ㄘㄨㄛ】【TOÁT】
- Các biến thể:
- 最, 𢲻, 𤑧, 𩯉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,最
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一一丨丨一一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
搓
醝
遳
磋
瑳
鎈
蹉
𠇸
𠂇
䦈
繓
左
佐
㝾
扲
抸
㨘
振
摺
扭
擌
拠
拋
押
㩗
摲
䈩
䁥
潰
糍
蕊
鲬
寯
䲰
嘾
嶱
题
輙
撮子
撮箕
公撮
撮弄
市撮
一撮
挤撮
撮拢
撮口呼
一小撮
