Bản dịch của từ 撮土 trong tiếng Việt
撮土
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuǒ | ㄗㄨㄛˇ | z | uo | thanh hỏi |
撮土 (Danh từ)
【cuō tǔ】
01
Một nắm/nhúm đất (rất ít, lượng nhỏ); ví von chỉ thứ rất nhỏ bé
一撮土,形容极少的东西。。文苑英华.卷二十九.地类五.蒋防.聚米为山赋:「缩地势于撮土之间,孰云见小,备山形于握粟之内,何虑功亏。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dùng tay nắm/nhúm lấy đất (gom đất lại thành một nắm nhỏ)
把土聚集起来。。明.朱权.荆钗记.第三十出:「只得撮土为香,礼虽微,表姑情意坚。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 撮土
cuō
撮
tǔ
土
- Bính âm:
- 【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ, ㄘㄨㄛ】【TOÁT】
- Các biến thể:
- 最, 𢲻, 𤑧, 𩯉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,最
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一一丨丨一一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
搓
醝
遳
磋
瑳
鎈
蹉
𠇸
𠂇
䦈
繓
左
佐
㝾
扲
抸
㨘
振
摺
扭
擌
拠
拋
押
㩗
摲
䈩
䁥
潰
糍
蕊
鲬
寯
䲰
嘾
嶱
题
輙
撮子
撮箕
公撮
撮弄
市撮
一撮
挤撮
撮拢
撮口呼
一小撮
