Bản dịch của từ 撮鸟 trong tiếng Việt

撮鸟

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuǒ

ㄗㄨㄛˇzuothanh hỏi

撮鸟 (Tính từ)

cuō niǎo
01

Một lời chửi mắng; từ miệt thị (cổ/trong văn cổ như 《水浒传》), ý chỉ người xấu, côn đồ

骂人的话。常见于水浒传中。。水浒传.第六回:「俺猜着这个撮鸟,是个翦径的强人。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 撮鸟

cuō

niǎo

撮
Bính âm:
【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ, ㄘㄨㄛ】【TOÁT】
Các biến thể:
最, 𢲻, 𤑧, 𩯉
Hình thái radical:
⿰,⺘,最
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一一丨丨一一一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép