Bản dịch của từ 撺断 trong tiếng Việt

撺断

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuān

ㄘㄨㄢcuanthanh ngang

撺断 (Danh từ)

cuān duàn
01

Xúi giục, khích lệ ai làm việc gì, thường là việc không tốt hoặc mạo hiểm.

2.怂恿;劝说。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thuật ngữ cổ trong diễn xướng nhạc cụ của kịch cổ Trung Hoa.

4.古代戏曲乐器演奏术语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Xúi giục, kích động, gây mâu thuẫn hoặc tranh chấp; làm rối loạn tình hình

1.搬弄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Hối thúc, thúc giục nhanh chóng làm việc gì đó

3.催逼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 撺断

cuān

duàn

Các từ liên quan

撺厢
撺咬
撺哄
撺哄鸟乱
撺唆
断七
断乎
断乎不可
撺
Bính âm:
【cuān】【ㄘㄨㄢ】【THOÁN】
Các biến thể:
攛, 𢺱
Hình thái radical:
⿰,⺘,窜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶丶フノ丶丨フ一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép