Bản dịch của từ 擁 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōng

ㄩㄥN/AN/AN/A

(Động từ)

yōng
01

Cầm giữ, nắm giữ quyền lực hoặc vật gì đó (như '掌握')

持;执持。《廣雅•釋詁三》:“擁,持也。”◎引申为控制;掌握。《漢書•谷永傳》:“將軍履上將之位,食膏腴之都,任周、召之職,擁天下之樞,可謂富貴之極。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cuốn theo, đẩy đi như dòng nước cuốn

掀卷;裹挟;推送。《宋史•忠義傳一•李若水》:“粘罕令擁之去,反顧駡益甚。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sưng tấy, phồng lên như vết thương bị phù nề (cũng viết là “”)

肿。也作“臃”。清翟瀬《通俗編•狀貌》:“擁腫,擁或作𦡈,亦作臃。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Uốn cong, gập lại như đường cong uốn lượn

曲隈。《文選•司馬相如〈上林賦〉》:“批巖衝擁,奔揚滯沛。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Tập hợp lại đông đúc như bầy đàn (như nghĩa 'tụ tập')

聚;聚集。《字彙•手部》:“擁,羣從也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Quấn quanh, bao bọc như tấm chăn quấn lấy cơ thể

围裹。《南史•隱逸傳上•陶潛》:“敗絮自擁。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Bảo vệ, che chở như người thân che chở nhau

拥护;护卫。《字彙•手部》:“擁,衛也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Che giấu, che đậy như che mặt khi ra ngoài (như '遮掩')

遮掩;蒙蔽。《集韻•鍾韻》:“擁,遮也。”《禮記•内則》:“女子出門,必擁蔽其面。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Tắc nghẽn, bị chặn lại như đường bị cản trở

阻塞。《管子•明法》:“出而道留謂之擁。”◎又用土或肥料培在植物根部。宋蘇軾《送周正孺知東川》:“清時養材傑,杞梓方培擁。“

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Ôm, ôm chặt như ôm lấy người thân yêu (như câu thơ Li Bai: “三千堂上客出入擁平原” hình ảnh bao quanh, ôm lấy)

抱;拥抱。《廣韻•腫韻》:“擁,《説文》作𢹬,抱也。”《儀禮•公食大夫禮》:“左擁簠粱,右執湆以降。”◎又环抱;簇拥。唐李白《贈宣城趙太守悦》:“三千堂上客,出入擁平原。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Chiếm giữ, sở hữu vùng đất hay tài sản (như '占据')

占据;占有。漢賈誼《過秦論》:“秦孝公據崤函之固,擁雍州之地。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

擁
Bính âm:
【yōng】【ㄩㄥ】【ỦNG】
Các biến thể:
㨣, 拥, 𢶜, 𢹬, 𢹭, 𢺠
Hình thái radical:
⿰,⺘,雍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一フフノノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép