Bản dịch của từ 擂家 trong tiếng Việt

擂家

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Léi

ㄌㄟˊleithanh sắc

Lèi

ㄌㄟˋleithanh huyền

擂家 (Danh từ)

léi jiā
01

Người giỏi võ, võ sĩ giang hồ (cũng gọi là “擂家汉”), chỉ người chuyên đánh lẻ, khoẻ mạnh, thường xuất hiện trong bối cảnh võ thuật dân gian

1.亦称“擂家汉”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Võ sĩ tham gia trận đấu biểu diễn/đấu võ (người lên sàn thách đấu, đánh đài)

2.打擂比武的武术师。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 擂家

léi

jiā

Các từ liên quan

擂主
擂击
擂台
擂堆
擂天倒地
家丁
家下
家下人
家丑
擂
Bính âm:
【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
Các biến thể:
攂, 雷, 𢹮, 𢺢
Hình thái radical:
⿰,⺘,雷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép