Bản dịch của từ 擄 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˇN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Bắt giữ, bắt cóc (như trong từ 'bắt cóc con tin')

见“掳”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

擄
Bính âm:
【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
Các biến thể:
掳, 擄
Hình thái radical:
⿰,⺘,虜
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一フノ一フ丨フ一丨一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép