Bản dịch của từ 擅兴律 trong tiếng Việt
擅兴律
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄕㄢˋ | sh | an | thanh huyền |
擅兴律 (Danh từ)
【shàn xīng lǜ】
01
Một bộ điều luật cổ Trung Quốc quy định về tội phát binh trái mệnh (tự ý xuất quân) và các tội liên quan; có tính hình luật, xử phạt hành vi phạm chế độ thưởng mệnh.
我国古代关于处分未奉诏旨擅自发兵以及其他有关罪行的刑法条例。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 擅兴律
shàn
擅
xīng
兴
lǜ
律
Các từ liên quan
擅专
擅业
擅事
擅价
擅作威福
兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
律义
律乘
律人
律令
律令格式
- Bính âm:
- 【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
- Các biến thể:
- 𢫔, 𢷆
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,亶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㣣
騸
缮
蟺
单
贍
䆄
磰
鐥
饍
㪨
嬗
捯
捙
抅
掭
搬
搗
㩞
㧒
㨄
捃
擲
捜
輮
髻
瞚
擝
圛
㲈
䠖
䅹
戱
㽂
噫
駤
擅长
擅自
擅闯
擅场
专擅
擅权
擅断
独擅
擅美
擅离职守
