Bản dịch của từ 擅利 trong tiếng Việt
擅利
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄕㄢˋ | sh | an | thanh huyền |
擅利 (Tính từ)
【shàn lì】
01
Để ích kỷ độc quyền lợi ích; lợi dụng chính mình (lợi ích cho chính mình mà không chia sẻ chúng với người khác)
专有其利。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 擅利
shàn
擅
lì
利
Các từ liên quan
擅专
擅业
擅事
擅价
擅作威福
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
- Các biến thể:
- 𢫔, 𢷆
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,亶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㣣
騸
缮
蟺
单
贍
䆄
磰
鐥
饍
㪨
嬗
捯
捙
抅
掭
搬
搗
㩞
㧒
㨄
捃
擲
捜
輮
髻
瞚
擝
圛
㲈
䠖
䅹
戱
㽂
噫
駤
擅长
擅自
擅闯
擅场
专擅
擅权
擅断
独擅
擅美
擅离职守
