Bản dịch của từ 擅名 trong tiếng Việt
擅名
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄕㄢˋ | sh | an | thanh huyền |
擅名 (Động từ)
【shàn míng】
01
Vi phạm địa vị của một người; giả định một danh tính hoặc tên nào đó mà không được phép (với mục đích vượt quá quyền hạn của một người hoặc đạt được địa vị của một người một cách không chính đáng)
1.僭越名分。
Ví dụ
02
Được nổi tiếng; có tiếng tăm (享有名声)
2.享有名声。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 擅名
shàn
擅
míng
名
Các từ liên quan
擅专
擅业
擅事
擅价
擅作威福
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
- Bính âm:
- 【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
- Các biến thể:
- 𢫔, 𢷆
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,亶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㣣
騸
缮
蟺
单
贍
䆄
磰
鐥
饍
㪨
嬗
捯
捙
抅
掭
搬
搗
㩞
㧒
㨄
捃
擲
捜
輮
髻
瞚
擝
圛
㲈
䠖
䅹
戱
㽂
噫
駤
擅长
擅自
擅闯
擅场
专擅
擅权
擅断
独擅
擅美
擅离职守
