Bản dịch của từ 操 trong tiếng Việt
操
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cāo | ㄘㄠ | c | ao | thanh ngang |
Cào | ㄘㄠ | N/A | N/A | N/A |
操 (Động từ)
【cāo】
01
Cầm; nắm; nhấc
抓在手里;拿
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Làm; đảm nhiệm
做事;从事
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Lái; nắm; nắm vững; điều khiển; sử dụng
掌握;驾驶
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Nói tiếng nước ngoài; nói tiếng phương ngôn
用某种语言、方言说话
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Tập luyện; tập; thao luyện
操练
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
操 (Danh từ)
【cāo】
01
Họ Thao
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hành vi; phẩm hạnh; phẩm chất; đạo đức
品行;行为
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Bài tập thể dục
由一系列动作编排起来的体育活动
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【cāo】【ㄘㄠ】【THAO】
- Các biến thể:
- 撡, 𢮥, 𢿾, 𢻥, 𣀉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,喿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䎭
㿷
撡
糙
拆
㩳
㩔
掝
按
攨
扒
捐
搔
抲
撘
挃
膳
薍
𠙱
䙔
镗
𠏭
鲺
篚
鹾
竱
夁
氅
操场
操作
操心
操纵
曹操
体操
操劳
操控
操练
早操
操你妈
