Bản dịch của từ 操之过切 trong tiếng Việt
操之过切
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cāo | ㄘㄠ | c | ao | thanh ngang |
Cào | ㄘㄠ | N/A | N/A | N/A |
操之过切 (Động từ)
【cāo zhī guò qiè】
01
Hành động quá vội vàng, hấp tấp trong công việc.
指处事过于急切。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 操之过切
cāo
操
zhī
之
guò
过
qiè
切
Các từ liên quan
操业
操之过急
操之过激
操之过蹙
操习
之个
之乎者也
之任
之前
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
切中
切中时弊
切中时病
切中要害
切事
- Bính âm:
- 【cāo】【ㄘㄠ】【THAO】
- Các biến thể:
- 撡, 𢮥, 𢿾, 𢻥, 𣀉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,喿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䎭
㿷
撡
糙
拆
㩳
㩔
掝
按
攨
扒
捐
搔
抲
撘
挃
膳
薍
𠙱
䙔
镗
𠏭
鲺
篚
鹾
竱
夁
氅
操场
操作
操心
操纵
曹操
体操
操劳
操控
操练
早操
操你妈
