Bản dịch của từ 操左券 trong tiếng Việt

操左券

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cāo

ㄘㄠcaothanh ngang

Cào

ㄘㄠN/AN/AN/A

操左券 (Danh từ)

cāo zuǒ quàn
01

Hợp đồng cổ xưa, chia làm hai phần, mỗi bên giữ một phần làm chứng cứ; thể hiện sự chắc chắn trong việc đạt được thỏa thuận.

古代契约分左右两片﹐双方各执其一﹐作为凭据﹐左券由债权人收执﹐右券由债务人收执。但亦有相反之说。“操左券”比喻事成有把握。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 操左券

cāo

zuǒ

quàn

Các từ liên quan

操业
操之过切
操之过急
操之过激
操之过蹙
左不是
左不过
左丘
左丘明
左丞相
券书
券内
券剂
券台
券外
操
Bính âm:
【cāo】【ㄘㄠ】【THAO】
Các biến thể:
撡, 𢮥, 𢿾, 𢻥, 𣀉
Hình thái radical:
⿰,⺘,喿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép