Bản dịch của từ 操戈 trong tiếng Việt

操戈

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cāo

ㄘㄠcaothanh ngang

Cào

ㄘㄠN/AN/AN/A

操戈 (Thành ngữ)

cāo gē
01

Cầm giáo (cầm vũ khí) chuẩn bị chiến đấu hoặc xông vào chiến trận; theo Hán Việt: (thao) = cầm, = giáo/kiếm (vũ khí)

执戈。。列子.周穆王:「华子既悟,乃大怒。黜妻罚子,操戈逐儒生。」

Ví dụ
02

Đó là ẩn dụ cho sự thù địch nội bộ và tấn công lẫn nhau (ẩn dụ cho tranh chấp nội bộ và tổn hại lẫn nhau)

比喻互相敌对、攻击。。如:「同室操戈」、「入室操戈」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 操戈

cāo

操
Bính âm:
【cāo】【ㄘㄠ】【THAO】
Các biến thể:
撡, 𢮥, 𢿾, 𢻥, 𣀉
Hình thái radical:
⿰,⺘,喿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép