Bản dịch của từ 擏 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qíng

ㄑㄧㄥˊN/AN/AN/A

(Động từ)

qíng
01

Giống như '', nghĩa là nâng lên, giơ cao (như giơ cờ, giơ tay). Dễ nhớ vì 'kính' cũng là hành động tôn kính, giơ tay chào kính trọng.

同“擎”,举。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống như '', là dụng cụ chỉnh sửa cung tên cho thẳng: “~不正而可以正弓。” (Dụng cụ chỉnh cung không thẳng thì dùng để chỉnh cung cho thẳng).

同“檠”,矫正弓的器具:“~不正,而可以正弓。”

Ví dụ
擏
Bính âm:
【qíng】【ㄑㄧㄥˊ】【KÍNH】
Các biến thể:
擎, 檠, 儆
Hình thái radical:
⿰,扌,敬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丨一一丨丿乚丨乚一丿一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép