Bản dịch của từ 據 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

(Động từ)

01

(Hình thanh) Tay dựa vào, tựa vào vật gì đó như dựa cột, dễ nhớ như câu 'tay dựa cột mà đứng'

(形聲。本義:手靠着;靠着)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dựa vào, tựa vào (giống như tựa vào cây gậy để đứng vững)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dựa vào, nhờ cậy, dựa dẫm (như dựa vào cây gỗ, dựa vào lý lẽ)

依靠,憑藉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Dựa theo, căn cứ vào (như dựa theo đạo lý, dựa theo luật pháp)

根據

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Chiếm giữ, chiếm đóng (như chiếm cứ vùng đất, chiếm cứ vị trí)

佔有,佔據

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Dùng tay ấn, đặt lên (như dựa tay xuống đất)

按着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

An định, ổn định (giữ cho yên ổn, vững chắc)

安;定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

01

Bằng chứng, chứng cứ (như giấy tờ làm bằng chứng)

證據,憑證。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đơn vị đo chiều dài cổ xưa ở Tây Vực, tương đương khoảng mười dặm thời Tấn

古西域的長度單位。相當於晉代的十里

Ví dụ
03

Xem thêm cách đọc khác jū

另見jū

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

據
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CƯ】
Các biến thể:
劇, 㨿, 㩀, 拠, 据, 𢴃, 𢷛
Hình thái radical:
⿰,⺘,豦
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一フノ一フ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép