Bản dịch của từ 擢叙 trong tiếng Việt
擢叙
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuó | ㄓㄨㄛˊ | zh | uo | thanh sắc |
擢叙 (Động từ)
【zhuó xù】
01
Được chọn, được thăng lên (chỉ việc đề bạt, thăng chức hoặc xếp thứ tự); cũng viết là “擢序”
1.亦作“擢序”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quảng bá, thăng chức (thăng chức và bổ nhiệm người) - tuyển dụng người, thăng chức và bổ nhiệm họ
2.提拔叙用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 擢叙
zhuó
擢
xù
叙
Các từ liên quan
擢世
擢举
擢任
擢佐
擢假
叙事
叙事文
叙事诗
叙会
- Bính âm:
- 【zhuó】【ㄓㄨㄛˊ】【TRẠC】
- Các biến thể:
- 戳
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,翟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
燋
着
䶂
䵵
䴵
籱
擆
窡
烵
浞
卓
著
扤
搦
扐
扡
挷
挏
拂
捨
抂
擭
扰
抨
𠁞
櫛
壖
䬡
礂
嬷
䈼
䭆
謜
䏆
醡
䭉
擢升
拔擢
擢用
超擢
擢秀
擢第
擢发难数
