Bản dịch của từ 擪 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Ép, đè nén; cảm giác bị áp lực, khó chịu (như câu thơ “cảm giác buồn khó giấu, như bị đè nén”)

压;压抑:“桂花风雨较凉些,愁字儿难藏~。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một cách cầm bút trong thư pháp

书法执笔法之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dùng ngón tay nhấn, nhét vào (như nhét tay vào túi)

(用手指)按压。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Cầm, nắm lấy vật gì đó

拿着。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

擪
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DỰC】
Các biến thể:
㩎, 擫, 𢵤
Hình thái radical:
⿸,厭,手
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丿丨乚一一丿乚丶丶一丿丶丶丿一一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép