Bản dịch của từ 擬 trong tiếng Việt
擬

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nǐ | ㄋㄧˇ | n | i | thanh hỏi |
擬 (Tính từ)
(Hình thanh: bộ Thủ 手 + âm thanh) Gốc nghĩa: suy đoán, phỏng đoán như người suy nghĩ bằng tay
(形聲。从手,以聲。本義:揣度,猜測)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phỏng đoán, ước lượng (như đo độ, suy tính chuyện gì)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giống như, so sánh, ví von để dễ hiểu
類似;比擬
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Học theo, noi gương, bắt chước theo mẫu mực
效法。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bắt chước, mô phỏng hành động hoặc hình dáng
模仿
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dự định, lên kế hoạch làm việc gì
打算
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Soạn thảo, định ra kế hoạch hoặc nội dung
擬定。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Viết nháp, phác thảo bản kế hoạch hoặc văn bản
起草
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【nǐ】【ㄋㄧˇ】【NGHĨ】
- Các biến thể:
- 懝, 拟, 譺, 𣝆
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,疑
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
